se heurter

tự động từ
  1. đụng phải, va phải
    • Se heurter à un mur
      va phải bức tường
  2. va chạm nhau
    • Avec des caractères si différents, ils ne peuvent que se heurter
      với tính nết khác nhau đến thế họ chỉ có thể va chạm nhau
  3. tương phản
    • Couleurs qui se heurtent
      màu sắc tương phản
  4. (nghĩa bóng) vấp phải
    • Se heurter à un refus
      vấp phải sự từ chối
se heurter
Deux cyclistes se heurteront sur la piste si ils ne font pas attention.